FORD TRANSIT CỨU THƯƠNG STANDARD
02/04/2022Ford Transit Cứu thương bản Cao cấp
Giá : 1.075.000.000 ₫



| STT | DANH MỤC | THÔNG SỐ |
| I | THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE | |
| 1 | Tình trạng | xe mới 100%, tay lái thuận |
| 2 | Tiêu chuẩn khí thải | Đạt tiêu chuẩn khí thải Euro IV |
| 3 | Dài x rộng x cao (mm) | 5780 x 2000 x 2360 |
| 4 | Chiều dài cơ sở (mm) | 3750 |
| 5 | Vệt bánh trước/sau (mm) | 1740/1704 |
| 6 | Khoảng sáng gầm xe tối thiểu (mm) | 165 |
| 7 | Bán kính vòng quay nhỏ nhất (mm) | 6.65 |
| 8 | Trọng lượng toàn tải (kg) | 3730 |
| 9 | Động cơ | Turbo Diesel 2.4L, TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp |
| 10 | Loại | 4 xilanh thẳng hàng |
| 11 | Dung tích động cơ (cc) | 2402 |
| 12 | Đường kính x Hành trình piston (mm) | 89.9 x 94.6 |
| 13 | Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) | 138/3500 |
| 14 | Momen xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) | 375/2000 |
| 15 | Hệ thống treo trước | Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chắn thủy lực |
| 16 | Hệ thống treo sau | Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực |
| 17 | Phanh đĩa phía trước, sau | Có |
| 18 | Hệ thống chống bó cứng phanh | Có |
| 19 | Trợ lực lái thủy lực | Có |
| 20 | Túi khí cho người lái | Có |
| 21 | Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước | Có |
| 22 | Khóa nắp capo | Có |
| 23 | Cửa số lái và phụ điều khiển điện | Có |
| 24 | Gương chiếu hậu điều khiển điện | Có |
| 25 | Khóa cửa điện trung tâm | Có |
| 26 | Đèn sương mù | Có |
| 27 | Dây đai an toàn cho tất cả các ghế | Có |
| 28 | Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay | Có |
| 29 | Bánh xe dự phòng | Có |
| 30 | Bộ sửa chữa | Có |
| 31 | Điều hòa nhiệt độ 2 dàn lạnh đến từng hàng ghế | Có |
| 32 | Hệ thống âm thanh | AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa |
| II | THIẾT BỊ Y TẾ | |
| 33 | Tấm vách ngăn khoang chở bệnh nhân với khoang lái | Có (bằng nhựa composite được bắt với sàn xe và khung xe, có ô kính chống phát tán mầm bệnh từ khoang sau lên khoang lái) |
| 34 | Cửa sổ kính bên cạnh và sau | Có |
| 35 | Chữ thập đỏ xung quanh xe và có dấu hiệu riêng “Xe cứu thương” | Có |
| 36 | Đèn xoay loại dài, âm ly còi đa tần | Có |
| 37 | Cáng chính có bánh xe và gập được | Có |
| 38 | Cáng phụ gấp được | Có |
| 39 | Bình oxy dung tích 10L với đồng hồ đo áp suất và bình làm ẩm | 01 |
| 40 | Băng ghế ngồi cho nhân viên y tế | 03 chỗ |
| 41 | Tủ lưu trữ thiết bị y tế | inox |
| 42 | Bình chữa cháy | Có |
| 43 | Điều hòa 2 chiều cho khoang bệnh nhân và khoang lái xe. | Có |
| 44 | Tay nắm lên xuống | Có |
| 45 | Sàn xe bằng nhôm nhám chống trơn trượt, vệ sinh dễ dàng | Có |
